Nghĩa tiếng Việt
- Việc vẽ bản đồ; việc lập bản đồ.danh từ
Ví dụ
-
Mapmaking takes time and careful checking of details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæmˌpækɪŋ/
Mapmaking takes time and careful checking of details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép