Nghĩa tiếng Việt
- Có thể vẽ thành bản đồ.tính từ
Ví dụ
-
The area is mappable with a clear grid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæppəbəl/
The area is mappable with a clear grid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép