Nghĩa tiếng Việt
- Bản vẽ, bản đồ.danh từ
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược... ).danh từ
- Phép ánh xạ.danh từ
Ví dụ
-
The mapping showed every street in town.
-
We are mapping a clear plan for summer.
-
This function uses mapping to link two lists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép