TanroDictionary Sổ từ

mapping

/ˈmæppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản vẽ, bản đồ.danh từ
  2. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược... ).danh từ
  3. Phép ánh xạ.danh từ

Ví dụ

  1. The mapping showed every street in town.

  2. We are mapping a clear plan for summer.

  3. This function uses mapping to link two lists.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép