Nghĩa tiếng Việt
- Đồ hoá trang.danh từ
- Sự hoá trang.danh từ
Ví dụ
-
She packed her maquyllage in a small box.
-
The actor spent an hour on maquyllage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép