TanroDictionary Sổ từ

maquisard

/makiːˈzɑː(d)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội viên du kích Pháp (trong đại chiến thế giới II).danh từ

Ví dụ

  1. The maquysard hid supplies in the woods.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép