TanroDictionary Sổ từ

marabou

/mˈærəbˌuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cò già.danh từ
  2. Lông cò già (để trang sức mũ... ).danh từ

Ví dụ

  1. A marabou stood silently near the river bank.

  2. She wore marabou on her hat for the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép