Nghĩa tiếng Việt
- Cò già.danh từ
- Lông cò già (để trang sức mũ... ).danh từ
Ví dụ
-
A marabou stood silently near the river bank.
-
She wore marabou on her hat for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép