TanroDictionary Sổ từ

marasmic

/məˈæsmɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng gầy mòn, (thuộc) tình trạng tiều tuỵ, (thuộc) tình trạng suy nhược; bị gầy mòn, bị suy nhược.tính từ

Ví dụ

  1. After months of work, he looked marasmic and tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép