Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ, tình trạng suy nhược.danh từ
Ví dụ
-
The patient showed signs of marasmus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈræzməs/
The patient showed signs of marasmus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép