TanroDictionary Sổ từ

marasmus

/məˈræzməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ, tình trạng suy nhược.danh từ

Ví dụ

  1. The patient showed signs of marasmus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép