Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của maraudđộng từ
Ví dụ
-
They marauded through the empty village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mərˈɔːdɪd/
They marauded through the empty village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép