Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maraud.động từ
- Cướp bóc.tính từ
Ví dụ
-
They are marauding through the empty village.
-
The marauding group attacked the small village at night.
-
a marauding raid
cuộc đột kích để cướp bóc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép