TanroDictionary Sổ từ

marauding

/məˈrɔːdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maraud.động từ
  2. Cướp bóc.tính từ

Ví dụ

  1. They are marauding through the empty village.

  2. The marauding group attacked the small village at night.

  3. a marauding raid

    cuộc đột kích để cướp bóc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép