Nghĩa tiếng Việt
- Phủ cẩm thạch.tính từ
Ví dụ
-
The table had a marble-topped surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrbəlˈtɑːpt/
The table had a marble-topped surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép