TanroDictionary Sổ từ

marble-topped

/ˈmɑːrbəlˈtɑːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ cẩm thạch.tính từ

Ví dụ

  1. The table had a marble-topped surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép