Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marbleđộng từ
- Có lẫn mỡ.tính từ
- Có vân cẩm thạch.tính từ
Ví dụ
-
He marbled the dough with chocolate swirls.
-
The marbled soup looked rich and thick.
-
The marbled floor looked clean and bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép