TanroDictionary Sổ từ

marbled

/ˈmɑːbld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của marbleđộng từ
  2. Có lẫn mỡ.tính từ
  3. Có vân cẩm thạch.tính từ

Ví dụ

  1. He marbled the dough with chocolate swirls.

  2. The marbled soup looked rich and thick.

  3. The marbled floor looked clean and bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép