TanroDictionary Sổ từ

marbling

/ˈmɑːblɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marble.động từ
  2. Vân đá, vân cẩm thạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are marbling the paper with blue ink.

  2. The marbling on the wall looked like stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép