Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marble.động từ
- Vân đá, vân cẩm thạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 霜降りしもふりlốm đốm trắng, hoa văn muối tiêu
Ví dụ
-
They are marbling the paper with blue ink.
-
The marbling on the wall looked like stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép