Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cẩm thạch, có vân như cẩm thạchtính từ
Ví dụ
-
His voice stayed marbly all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrbliː/
His voice stayed marbly all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép