TanroDictionary Sổ từ

marcescence

/mɑːrˈtʃesəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng tàn úa, tình trạng héo úa.danh từ

Ví dụ

  1. The marcescence of the flowers showed the garden was dying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép