TanroDictionary Sổ từ

marchesa

/mɑːrˈkeɪzə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầu tước phu nhân.danh từ
  2. Nữ hầu tước.danh từ

Ví dụ

  1. The marchesa hosted tea in her garden.

  2. The marchesa wore a blue silk dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép