Nghĩa tiếng Việt
- Hầu tước phu nhân.danh từ
- Nữ hầu tước.danh từ
Ví dụ
-
The marchesa hosted tea in her garden.
-
The marchesa wore a blue silk dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép