TanroDictionary Sổ từ

marching

/ˈmɑrtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của march.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children were marching across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép