Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của march.động từ
Tiếng Nhật
- 行軍こうぐんcuộc hành quân
Ví dụ
-
The children were marching across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép