Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa cái.danh từ
- (Anh, Ireland, nghĩa xấu, từ lóng) Người phụ nữ ngu ngốc.danh từ
- (không còn dùng hoặc từ ngữ lịch sử) Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.danh từ
- (Anh, Ireland, Commonwealth, thông tục) Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.danh từ
Tiếng Nhật
- 牝馬ひんばngựa cái
Ví dụ
-
The mare drank from the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép