TanroDictionary Sổ từ

mare

/meə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa cái.danh từ
  2. (Anh, Ireland, nghĩa xấu, từ lóng) Người phụ nữ ngu ngốc.danh từ
  3. (không còn dùng hoặc từ ngữ lịch sử) Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.danh từ
  4. (Anh, Ireland, Commonwealth, thông tục) Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mare drank from the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép