Nghĩa tiếng Việt
- Mép, bờ, lề.danh từ
- Macgarin ((cũng) margarine).danh từ
Ví dụ
-
Stay on the marge of the path, please.
-
She spread marge on warm toast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép