TanroDictionary Sổ từ

marginalising

/mˈɑːdʒɪnəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marginalise.động từ

Ví dụ

  1. The policy is marginalising small local shops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép