TanroDictionary Sổ từ

marginated

/ˈmɑːrdʒəˌneɪtəd/

Anh
0

marginated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như marginate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với marginate: Có mép, có bờ, có lềtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marginated design framed the page neatly.