Nghĩa tiếng Việt
- Bá tước (Đức).danh từ
Ví dụ
-
The margrave ruled his lands from a stone castle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrˌɡreɪv/
The margrave ruled his lands from a stone castle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép