TanroDictionary Sổ từ

marimba

/məˈrɪmbə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộc cầm (ở các nước châu Phi và Trung Mỹ).danh từ
  2. Dàn nhạc cụ mộc cầm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The marimba gave the song a warm tone.

  2. The marimba section led the melody.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép