Nghĩa tiếng Việt
- Mộc cầm (ở các nước châu Phi và Trung Mỹ).danh từ
- Dàn nhạc cụ mộc cầm.danh từ
Tiếng Nhật
- マリンバđàn marimba
Ví dụ
-
The marimba gave the song a warm tone.
-
The marimba section led the melody.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép