Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ thủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 船乗りふなのりthủy thủ
Ví dụ
-
The mariner watched the stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmærɪnə(r)/
The mariner watched the stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép