TanroDictionary Sổ từ

mariolatry

/ˌmɛriˈɑːlətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sùng bái Đức mẹ Maria một cách triệt để.danh từ

Ví dụ

  1. The book criticized mariolatry among fans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép