TanroDictionary Sổ từ

mariological

/ˌmeriːəˈlɑːdʒɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiên cứu Đức mẹ.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt mariological after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép