Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu Đức mẹ.tính từ
Ví dụ
-
The room felt mariological after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmeriːəˈlɑːdʒɪkəl/
The room felt mariological after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép