Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiên cứu Đức mẹ.danh từ
Ví dụ
-
He kept the mariologist on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmeriːˈɑːlədʒɪst/
He kept the mariologist on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép