Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ giáo phái Mary của công giáo (chuyên về giáo dục).danh từ
Ví dụ
-
The marist school focused on teaching.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛrɪst/
The marist school focused on teaching.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép