TanroDictionary Sổ từ

market-day

/ˈmɑːrkətˈdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày phiên chợ.danh từ

Ví dụ

  1. We visit the stalls on market-day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép