Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được.danh từ
Ví dụ
-
The marketableness was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːkɪtəblnəs/
The marketableness was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép