TanroDictionary Sổ từ

marketableness

/ˈmɑːkɪtəblnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được.danh từ

Ví dụ

  1. The marketableness was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép