Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marketđộng từ
Ví dụ
-
They marketed the product to students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɑːkɪtɪd/
They marketed the product to students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép