TanroDictionary Sổ từ

marketed

/mˈɑːkɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của marketđộng từ

Ví dụ

  1. They marketed the product to students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép