TanroDictionary Sổ từ

marketeer

/ˌmɑːkɪˈtɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà buôn; thương nhân.danh từ

Ví dụ

  1. The marketeer sold many goods at the fair.

  2. black marketeers

    những người buôn bán chợ đen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép