Nghĩa tiếng Việt
- Nhà buôn; thương nhân.danh từ
Ví dụ
-
The marketeer sold many goods at the fair.
-
black marketeers
những người buôn bán chợ đen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép