Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng giá.danh từ
- Số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi).danh từ
- Tin đánh dấu bằng thẻ.danh từ
Ví dụ
-
The store added a small markup to each item.
-
The markup covered shipping and profit.
-
Please read the markup before you edit the page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép