TanroDictionary Sổ từ

marl-stone

/ˈmɑːrəlˈstoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá Mác nơ.danh từ

Ví dụ

  1. The road was lined with marl-stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép