TanroDictionary Sổ từ

marlin

/ˈmɑːlɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá maclin.danh từ
  2. Cùng nghĩa với marline: Thừng bện, sợi đôidanh từ

Ví dụ

  1. A marlin jumped beside the fishing boat.

  2. He tied the marlin to the dock with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép