Nghĩa tiếng Việt
- Mứt cam.danh từ
- (ngoại động từ) Phết mứt cam lên.động từ
Ví dụ
-
She put marmalade on her morning bread.
-
Please marmalade the toast before breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép