TanroDictionary Sổ từ

marmite

/ˈmɑːrˌmɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nồi.danh từ
  2. Một loại thức ăn sệt, màu nâu thẫm, dùng để phết lên bánh mì, làm từ ngũ cốc đã lên men, một sản phẩm thu được trong quá trình làm bia; chứa nhiều vitamin B.danh từ

Ví dụ

  1. She washed the marmite after cooking soup.

  2. He spread marmite on warm toast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép