Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cẩm thạchtính từ
- Bằng cẩm thạch.tính từ
Ví dụ
-
The statue had a marmoreal shine.
-
The hall was decorated with marmoreal tiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép