TanroDictionary Sổ từ

marmorean

/ˈmɑːrməiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cẩm thạchtính từ
  2. Bằng cẩm thạch.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed marmorean all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép