TanroDictionary Sổ từ

marplot

/ˈmɑːrˌplɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khác.danh từ

Ví dụ

  1. He was a marplot and ruined the surprise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép