Nghĩa tiếng Việt
- Lều to, rạp bằng vải.danh từ
- Mái cửa vào (khách sạn, rạp hát... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 天幕てんまくmàn trang trí treo trần
Ví dụ
-
Guests gathered under the marquee before the show.
-
The hotel marquee kept the entrance dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép