TanroDictionary Sổ từ

marquesan

/mɑːrˈkeɪzən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn ngữ đảo Mackizơ (Nam Thái Bình Dương).danh từ
  2. Người đảo Mackizơ.danh từ

Ví dụ

  1. The marquesan was important at work.

  2. A marquesan greeted us at the port.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép