Nghĩa tiếng Việt
- Hầu tước.danh từ
Tiếng Nhật
- 侯爵こうしゃくhầu tước
Ví dụ
-
The marquess owned a large country house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːkwɪs/
The marquess owned a large country house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép