TanroDictionary Sổ từ

marrano

/məˈrɑːˌnoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Morơ theo đạo Thiên chúa (ở Tây Ban Nha thời Trung cổ).danh từ

Ví dụ

  1. The historical novel mentioned a marrano.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép