Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marryđộng từ
- Cưới, kết hôn, thành lập gia đình.tính từ
- Vợ chồng.tính từ
Tiếng Nhật
- 既婚きこんđã kết hôn, đã lập gia đình
Ví dụ
-
I don't need to meet more young men—I'm already married.
-
They decided to get married next summer.
-
They are enjoying their happy married life.
-
to get married
thành lập gia đình
-
a newly married couple
một cặp vợ chồng mới cưới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép