TanroDictionary Sổ từ

married

/ˈmærid/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của marryđộng từ
  2. Cưới, kết hôn, thành lập gia đình.tính từ
  3. Vợ chồng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I don't need to meet more young men—I'm already married.

  2. They decided to get married next summer.

  3. They are enjoying their happy married life.

  4. to get married

    thành lập gia đình

  5. a newly married couple

    một cặp vợ chồng mới cưới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép