TanroDictionary Sổ từ

marring

/mˈɑːrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mar.động từ

Ví dụ

  1. He was marring the table with scratches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép