Nghĩa tiếng Việt
- Hạt dẻ.danh từ
Tiếng Nhật
- マロンhạt dẻ
Ví dụ
-
He ate a roasted marron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæˈroʊn/
He ate a roasted marron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép