Nghĩa tiếng Việt
- Không có tuỷ.tính từ
- Thiếu sinh lực, thiếu nghị lực, yếu đuối.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed marrowless to me.
-
The room felt marrowless after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép