Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên soái, thống chế.danh từ
- Vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế.danh từ
- Cảnh sát trưởng, quận trưởng.danh từ
- Sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự.động từ
- Đưa dẫn (một cách trang trọng).động từ
Tiếng Nhật
- 元帥げんすいthống chế, nguyên soái, đô đốc hạm đội
Ví dụ
-
The general was promoted to a marshal.
-
A marshal helped the team.
-
Please marshal the note for me.
-
Marshal of the Royal Air Force
thống chế không quân (Anh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép