TanroDictionary Sổ từ

marshiness

/ˈmɑːrʃinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lầy lội.danh từ

Ví dụ

  1. The marshiness of the field made walking hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép