Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lầy lội.danh từ
Ví dụ
-
The marshiness of the field made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrʃinəs/
The marshiness of the field made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép